Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vị, mùi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ vị, mùi:
Pinyin: wei4;
Việt bính: mei6
1. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;
未 vị, mùi
Nghĩa Trung Việt của từ 未
(Danh) Chi Vị, chi thứ tám trong mười hai địa chi 地支.(Danh) Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ Vị.
§ Ta thường đọc là Mùi.
(Danh) Họ Vị.
(Phó) Chưa.
◎Như: vị lai 未來 chưa lại, chưa tới, vị khả tri dã 未可知也 chưa thể biết được.
(Phó) Chưa (đặt cuối câu, dùng để hỏi).
◇Vương Duy 王維: Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị? 來日綺窗前, 寒梅著花未 (Tạp thi 雜詩) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa?
(Phó) Không (cũng như bất 不, biểu thị phủ định).
◎Như: vị tiện 未便 bất tiện.
◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: Túng hữu thùy dương vị giác xuân 縱有垂楊未覺春 (Dương liễu 楊柳) Dù cho cây thùy dương không biết mùa xuân.
mùi, như "giờ mùi" (vhn)
vị, như "vị thành niên" (btcn)
Nghĩa của 未 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: VỊ
1. vị; chưa。没(跟"已"相对)。
未 成年
vị thành niên
健康尚未 恢复
sức khoẻ chưa hồi phục
2. không。不。
未 便
không tiện
未 敢苟同
không dám gật bừa.
3. mùi (ngôi thứ tám trong Địa Chi)。地支的第八位。
Từ ghép:
未必 ; 未便 ; 未卜先知 ; 未曾 ; 未尝 ; 未婚夫 ; 未婚妻 ; 未决犯 ; 未可厚非 ; 未来 ; 未了 ; 未免 ; 未能免俗 ; 未然 ; 未时 ; 未始 ; 未遂 ; 未详 ; 未央 ; 未雨绸缪 ; 未知数
Số nét: 5
Hán Việt: VỊ
1. vị; chưa。没(跟"已"相对)。
未 成年
vị thành niên
健康尚未 恢复
sức khoẻ chưa hồi phục
2. không。不。
未 便
không tiện
未 敢苟同
không dám gật bừa.
3. mùi (ngôi thứ tám trong Địa Chi)。地支的第八位。
Từ ghép:
未必 ; 未便 ; 未卜先知 ; 未曾 ; 未尝 ; 未婚夫 ; 未婚妻 ; 未决犯 ; 未可厚非 ; 未来 ; 未了 ; 未免 ; 未能免俗 ; 未然 ; 未时 ; 未始 ; 未遂 ; 未详 ; 未央 ; 未雨绸缪 ; 未知数
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùi
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mùi | 未: | giờ mùi |
| mùi | 瑁: | chín muồi, mùi mẫn |
| mùi | 苿: | chín mùi, mùi mẫn |

Tìm hình ảnh cho: vị, mùi Tìm thêm nội dung cho: vị, mùi
